Có 1 kết quả:
止血 chỉ huyết
Từ điển phổ thông
cầm máu, làm ngừng chảy máu
Từ điển trích dẫn
1. Làm cho máu vết thương ngừng chảy, cầm máu. ◎Như: “tha đích thương khẩu huyết lưu bất chỉ, tất tu lập khắc chỉ huyết, phủ tắc hội hữu sanh mệnh đích nguy hiểm” 他的傷口血流不止, 必須立刻止血, 否則會有生命的危險.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Làm cho máu ngừng chảy. Cầm máu.
Bình luận 0